Goong.com - Từ điển thế hệ mới

Nghĩa của từ cinematic

Cinematic

Hy vọng thông tin này hữu ích cho bạn!

  1. The film had a very cinematic quality that captivated the audience.
    Bộ phim có chất lượng điện ảnh rất lôi cuốn khán giả.

  2. The director used a cinematic approach to tell the story.
    Đạo diễn đã sử dụng phương pháp điện ảnh để kể câu chuyện.

  3. Her photography is so cinematic that it feels like watching a movie.
    Ảnh chụp của cô ấy có chất điện ảnh đến nỗi giống như xem một bộ phim.

  4. The scenery in the film was beautifully cinematic.
    Cảnh vật trong bộ phim thật đẹp lung linh như điện ảnh.

  5. They strive to create a cinematic experience for every viewer in the theater.
    Họ cố gắng tạo ra một trải nghiệm điện ảnh cho mọi khán giả trong rạp.

Nâng trình tiếng Anh của bạn lên một tầm cao mới với video YouTube. Tombik.com